nở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nở (Động từ)

Tăng thể tích mà không làm tăng khối lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Gạo nở khi nấu chín."
  • 2."Bột nở giúp bánh trở nên xốp hơn."
  • 3."Ngô nở bung sau khi hấp."

Lưu ý khi sử dụng "nở"

Lưu ý về động từ

"nở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nở"

nở là động từ trong tiếng Việt. Tăng thể tích mà không làm tăng khối lượng. Ví dụ: "Gạo nở khi nấu chín."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này