nở
Định nghĩa
Nghĩa 1: nở (Động từ)
Tăng thể tích mà không làm tăng khối lượng.
- 1."Gạo nở khi nấu chín."
- 2."Bột nở giúp bánh trở nên xốp hơn."
- 3."Ngô nở bung sau khi hấp."
Lưu ý khi sử dụng "nở"
Lưu ý về động từ
"nở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nở"
nở là động từ trong tiếng Việt. Tăng thể tích mà không làm tăng khối lượng. Ví dụ: "Gạo nở khi nấu chín."
Từ liên quan
nới
(Khẩu ngữ) giảm giá một cách nhẹ nhàng so với mức bình thường.
nới tay
Bớt khắt khe, nghiệt ngã trong hành động hoặc trong cách đối xử.
nờm nợp
Từ địa phương dùng để miêu tả sự đầy đặn, phổng phao.
nở gan nở ruột
Có nghĩa là cảm thấy thoải mái, tự do, không bị áp lực hay lo lắng. Thường dùng để chỉ sự phát triển tâm trạng vui vẻ, thoải mái.
nở hậu
(Khẩu ngữ) Chỉ nhà hoặc đất có chiều rộng ở phía sau lớn hơn chiều rộng ở phía trước.
nở mày nở mặt
Biểu thị sự tự hào, vui mừng trước thành công hoặc sự nổi bật của người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.