nở rộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nở rộ (Động từ)

(hoa) nở đều và rực rỡ khắp nơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoa đào nở rộ vào dịp Tết."
  • 2."Cây hoa giấy nở rộ vào mùa hè."
  • 3."Các loại hoa trong vườn đều nở rộ sau khi mưa."

Lưu ý khi sử dụng "nở rộ"

Lưu ý về động từ

"nở rộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nở rộ"

nở rộ là động từ trong tiếng Việt. (hoa) nở đều và rực rỡ khắp nơi. Ví dụ: "Hoa đào nở rộ vào dịp Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này