nở nang

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nở nang (Tính từ)

Diễn tả trạng thái của cơ thể hoặc một bộ phận nào đó trở nên đầy đặn, tròn trịa hơn, thường dùng để chỉ sự phát triển tốt đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có một thân hình nở nang, trông rất khỏe mạnh."
  • 2."Sinh vật trong vườn nở nang sau khi được chăm sóc trong mùa hè."
  • 3."Tôi thích ăn nhiều rau củ để cơ thể nở nang và khỏe mạnh hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: nở nang (Động từ)

Hành động có nghĩa là làm cho một cái gì đó trở nên nở ra hoặc tăng thêm kích thước.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã nở nang hoa hồng trong vườn để có thêm màu sắc."
  • 2."Hãy để bột nở nang trước khi đưa vào lò nướng."
  • 3."Các thức ăn có men sẽ nở nang khi nấu chín."

Lưu ý khi sử dụng "nở nang"

Lưu ý về động từ

"nở nang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nở nang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nở nang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nở nang"

nở nang là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái của cơ thể hoặc một bộ phận nào đó trở nên đầy đặn, tròn trịa hơn, thường dùng để chỉ sự phát triển tốt đẹp. Ví dụ: "Cô ấy có một thân hình nở nang, trông rất khỏe mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này