nở ruột nở gan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nở ruột nở gan (Động từ)

Cảm thấy thoải mái, vui vẻ và rộng rãi trong tâm hồn, không còn cảm giác lo lắng hay chật chội.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời nắng đẹp, tôi cảm thấy nở ruột nở gan khi đi dạo phố."
  • 2."Khi được gặp lại bạn cũ, tôi thật sự nở ruột nở gan vì những kỷ niệm xưa đổ về."
  • 3."Tôi thường nở ruột nở gan khi tham gia các hoạt động từ thiện cùng bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "nở ruột nở gan"

Lưu ý về động từ

"nở ruột nở gan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nở ruột nở gan"

nở ruột nở gan là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy thoải mái, vui vẻ và rộng rãi trong tâm hồn, không còn cảm giác lo lắng hay chật chội. Ví dụ: "Hôm nay trời nắng đẹp, tôi cảm thấy nở ruột nở gan khi đi dạo phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này