nở hậu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nở hậu (Động từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ nhà hoặc đất có chiều rộng ở phía sau lớn hơn chiều rộng ở phía trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôi nhà nở hậu."
  • 2."Mảnh đất ở phía sau nở hậu, rất thuận lợi cho việc xây dựng thêm."
  • 3."Căn biệt thự có thiết kế nở hậu giúp tăng không gian sống."

Lưu ý khi sử dụng "nở hậu"

Lưu ý về động từ

"nở hậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nở hậu"

nở hậu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chỉ nhà hoặc đất có chiều rộng ở phía sau lớn hơn chiều rộng ở phía trước. Ví dụ: "Ngôi nhà nở hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này