no ấm
Định nghĩa
Nghĩa 1: no ấm (Tính từ)
Từ miêu tả trạng thái đủ ăn và đủ ấm.
- 1."Mùa đông năm nay ấm no hơn năm ngoái."
- 2."Cuộc sống no ấm là điều mà mọi người đều mong muốn."
Lưu ý khi sử dụng "no ấm"
Lưu ý về tính từ
"no ấm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "no ấm"
no ấm là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái đủ ăn và đủ ấm. Ví dụ: "Mùa đông năm nay ấm no hơn năm ngoái."
Từ liên quan
no tròn
(Khẩu ngữ) có hình dáng căng tròn, đầy đặn, thường chỉ trạng thái no đủ.
no xôi chán chè
Một trạng thái biểu thị sự chán nản hoặc không hài lòng khi đã quá no hay ngán món ăn nào đó.
no đủ
Đầy đủ về đời sống vật chất, không thiếu thốn.
noel
Lễ kỷ niệm ngày sinh Chúa Jesus (25 tháng Mười Hai dương lịch), theo tín ngưỡng Kitô giáo.
noi
Nói lên ý kiến, suy nghĩ hay cảm xúc bằng lời nói.
nom
Chỉ loại nước trái cây đặc biệt, thường được làm từ quả dừa hoặc uống lạnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.