níu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: níu (Động từ)

Hành động nắm lấy và kéo lại hoặc kéo xuống.

Ví dụ (4)
  • 1."Đứa bé níu áo mẹ."
  • 2."Níu lại, không cho đi."
  • 3."Cô ấy níu tay tôi khi tôi định ra về."
  • 4."Chú chó níu kéo dây xích để chơi với chủ."

Lưu ý khi sử dụng "níu"

Lưu ý về động từ

"níu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "níu"

níu là động từ trong tiếng Việt. Hành động nắm lấy và kéo lại hoặc kéo xuống. Ví dụ: "Đứa bé níu áo mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này