nình nịch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nình nịch (Tính từ)

Rất chắc chắn, đến mức như được dồn nén chặt lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Cánh tay chắc nình nịch."
  • 2."Đôi chân của anh ta khỏe mạnh và nình nịch như một vận động viên."
  • 3."Chiếc xe ô tô này có động cơ nành nịch, đảm bảo chạy êm ái."

Lưu ý khi sử dụng "nình nịch"

Lưu ý về tính từ

"nình nịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nình nịch"

nình nịch là tính từ trong tiếng Việt. Rất chắc chắn, đến mức như được dồn nén chặt lại. Ví dụ: "Cánh tay chắc nình nịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này