nín bặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nín bặt (Động từ)

Im lặng đột ngột, không còn phát ra âm thanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Đang khóc bỗng nín bặt."
  • 2."Chó sủa thì bỗng nín bặt khi thấy người lạ."
  • 3."Trẻ nhỏ đang chơi thì nín bặt khi nghe thấy tiếng động lạ."

Lưu ý khi sử dụng "nín bặt"

Lưu ý về động từ

"nín bặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nín bặt"

nín bặt là động từ trong tiếng Việt. Im lặng đột ngột, không còn phát ra âm thanh. Ví dụ: "Đang khóc bỗng nín bặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này