nêu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nêu (Danh từ)

Cây tre cao được trồng trước nhà vào dịp Tết âm lịch, thường treo những vật như trầu cau, bùa chú để xua đuổi ma quỷ, theo tập quán cổ truyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Trồng cây nêu trong sân nhà."
  • 2."Mọi người cùng nhau chuẩn bị cây nêu cho ngày Tết."
2
Động từ

Nghĩa 2: nêu (Động từ)

Đưa ra hoặc làm nổi bật điều gì để mọi người chú ý, thường nói về cái trừu tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nêu câu hỏi để làm rõ vấn đề."
  • 2."Nêu ý kiến của mình trong cuộc họp."
  • 3."Nêu bật vấn đề cần giải quyết."

Lưu ý khi sử dụng "nêu"

Lưu ý về động từ

"nêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nêu"

nêu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây tre cao được trồng trước nhà vào dịp Tết âm lịch, thường treo những vật như trầu cau, bùa chú để xua đuổi ma quỷ, theo tập quán cổ truyền. Ví dụ: "Trồng cây nêu trong sân nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này