nín

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nín (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa giống như 'nhịn'.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi phải nín không khóc khi nghe tin buồn."
  • 2.""Nói ra mang tiếng phũ phàng, Nín đi thì não can tràng xiết bao!""

Lưu ý khi sử dụng "nín"

Lưu ý về động từ

"nín" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nín"

nín là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa giống như 'nhịn'. Ví dụ: "Tôi phải nín không khóc khi nghe tin buồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này