niệu đạo
Định nghĩa
Nghĩa 1: niệu đạo (Danh từ)
Ống dẫn nước tiểu từ bọng đái ra ngoài cơ thể.
- 1."Niệu đạo là một phần quan trọng trong hệ tiết niệu."
- 2."Khi có vấn đề ở niệu đạo, người bệnh có thể gặp khó khăn trong việc đi tiểu."
Lưu ý khi sử dụng "niệu đạo"
Lưu ý về danh từ
"niệu đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "niệu đạo"
niệu đạo là danh từ trong tiếng Việt. Ống dẫn nước tiểu từ bọng đái ra ngoài cơ thể. Ví dụ: "Niệu đạo là một phần quan trọng trong hệ tiết niệu."
Từ liên quan
niệm tình
Thể hiện sự thông cảm với hoàn cảnh và chấp nhận hoặc đồng ý thực hiện một điều gì đó.
niệt
Dây buộc ở cổ trâu, bò.
niệu quản
Ống dẫn nước tiểu từ thận đến bọng đái.
no
Từ dùng để chỉ một hợp chất hữu cơ không thể kết hợp thêm nguyên tố nào nữa.
no bụng đói con mắt
Một cảm giác khi bạn no bụng nhưng vẫn thèm ăn do những món nhìn thấy hấp dẫn.
no dồn đói góp
Biểu thị trạng thái thỏa mãn cơn đói, không còn cảm thấy đói nữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.