nhưng nhức

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhưng nhức (Tính từ)

Cảm giác đau nhức nhẹ.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu hơi nhưng nhức."
  • 2."Cổ tôi hôm nay cảm thấy nhưng nhức."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: nhưng nhức (Phụ từ)

Có màu sắc đồng nhất và ánh bóng, tạo vẻ đẹp (thường dùng để chỉ màu đen).

Ví dụ (2)
  • 1.""Nhìn em đôi má ửng hồng, Răng đen nhưng nhức mà lòng anh say.""
  • 2."Chiếc áo này màu đen nhưng nhức, thật thu hút ánh nhìn."

Lưu ý khi sử dụng "nhưng nhức"

Lưu ý về tính từ

"nhưng nhức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhưng nhức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhưng nhức"

nhưng nhức là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Cảm giác đau nhức nhẹ. Ví dụ: "Đầu hơi nhưng nhức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này