nhưng mà
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhưng mà (Kết từ)
Từ dùng để nối các mệnh đề hoặc ý kiến, thường mang nghĩa mạnh hơn so với 'nhưng', thể hiện sự phân vân hoặc cần giải thích thêm.
- 1."Đắt nhưng mà đẹp."
- 2."Tuy mệt nhưng mà vui."
- 3."Bỏ qua cũng được nhưng mà tức lắm!"
- 4."Mọi người đều thích đi biển, nhưng mà tôi lại thích núi hơn."
Câu hỏi thường gặp về "nhưng mà"
nhưng mà là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để nối các mệnh đề hoặc ý kiến, thường mang nghĩa mạnh hơn so với 'nhưng', thể hiện sự phân vân hoặc cần giải thích thêm. Ví dụ: "Đắt nhưng mà đẹp."
Từ liên quan
như ý
Đúng như ý muốn hoặc kỳ vọng của bản thân.
như điên
Chỉ trạng thái hành động mạnh mẽ, điên cuồng, hoặc không kiểm soát.
nhưng
Từ dùng để biểu thị điều sắp nêu ra trái ngược với ý đã đề cập trước đó.
nhưng nhức
Cảm giác đau nhức nhẹ.
nhướn
Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ hành động kéo hoặc giãn ra một cách nhẹ nhàng.
nhướng
(mắt) mở to hết cỡ, lông mày cong lên để cố nhìn cho thật rõ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.