nhừ tử

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhừ tử (Tính từ)

(Khẩu ngữ) bị đánh dã man đến mức rất đau, như thể thể xác đã bị nát nhừ, có thể dẫn đến nguy hiểm.

Ví dụ (4)
  • 1."Nện cho một trận nhừ tử."
  • 2."Đánh cho nhừ tử."
  • 3."Hắn bị đám côn đồ hành hung đến nhừ tử."
  • 4."Cậu ta đã bị thầy giáo cho một trận nhừ tử vì không làm bài tập."

Lưu ý khi sử dụng "nhừ tử"

Lưu ý về tính từ

"nhừ tử" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhừ tử"

nhừ tử là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bị đánh dã man đến mức rất đau, như thể thể xác đã bị nát nhừ, có thể dẫn đến nguy hiểm. Ví dụ: "Nện cho một trận nhừ tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này