nhức nhối

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhức nhối (Tính từ)

(Vấn đề, sự việc) gây ra cảm giác khó chịu kéo dài, làm cho người ta luôn phải suy nghĩ về nó.

Ví dụ (3)
  • 1."Vấn đề nhức nhối của xã hội."
  • 2."Căng thẳng giữa các quốc gia trở thành một vấn đề nhức nhối trong chính trị quốc tế."
  • 3."Tình trạng ô nhiễm môi trường là một vấn đề nhức nhối mà chúng ta cần giải quyết ngay."

Lưu ý khi sử dụng "nhức nhối"

Lưu ý về tính từ

"nhức nhối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhức nhối"

nhức nhối là tính từ trong tiếng Việt. (Vấn đề, sự việc) gây ra cảm giác khó chịu kéo dài, làm cho người ta luôn phải suy nghĩ về nó. Ví dụ: "Vấn đề nhức nhối của xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này