nhũ
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhũ (Danh từ)
Từ viết tắt dùng để chỉ kim nhũ, một loại vật liệu có ánh kim lấp lánh.
- 1."Chữ ngoài bìa mạ nhũ óng ánh."
- 2."Bức tranh được trang trí bằng nhũ để tạo vẻ đẹp sang trọng."
- 3."Cô ấy đã dùng nhũ để làm nổi bật phần viền của chiếc váy."
Lưu ý khi sử dụng "nhũ"
Lưu ý về danh từ
"nhũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nhũ"
nhũ là danh từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt dùng để chỉ kim nhũ, một loại vật liệu có ánh kim lấp lánh. Ví dụ: "Chữ ngoài bìa mạ nhũ óng ánh."
Từ liên quan
nhăng nhẳng
Dai dẳng, không chịu ngừng lại.
nhăng nhố
Từ dùng để chỉ sự lố lăng, không nghiêm túc hoặc thích gây sự chú ý một cách thái quá.
nhĩ châm
Châm vào các huyệt ở vành tai để chữa bệnh.
nhũ hương
Chất tiết ra có mùi thơm từ một loài cây vùng ôn đới, thường được sử dụng làm thuốc.
nhũ mẫu
(Từ cũ, trang trọng) dùng để chỉ người phụ nữ cho con bú, thường là vú em.
nhũ tương
Hệ thống các hạt nhỏ của chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.