nhũ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhũ (Danh từ)

Từ viết tắt dùng để chỉ kim nhũ, một loại vật liệu có ánh kim lấp lánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chữ ngoài bìa mạ nhũ óng ánh."
  • 2."Bức tranh được trang trí bằng nhũ để tạo vẻ đẹp sang trọng."
  • 3."Cô ấy đã dùng nhũ để làm nổi bật phần viền của chiếc váy."

Lưu ý khi sử dụng "nhũ"

Lưu ý về danh từ

"nhũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhũ"

nhũ là danh từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt dùng để chỉ kim nhũ, một loại vật liệu có ánh kim lấp lánh. Ví dụ: "Chữ ngoài bìa mạ nhũ óng ánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này