nhăng nhố
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhăng nhố (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự lố lăng, không nghiêm túc hoặc thích gây sự chú ý một cách thái quá.
- 1."Hành động của cậu ấy thật nhăng nhố."
- 2."Đừng có nhăng nhố ở đây, cần phải nghiêm túc hơn."
Lưu ý khi sử dụng "nhăng nhố"
Lưu ý về tính từ
"nhăng nhố" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhăng nhố"
nhăng nhố là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự lố lăng, không nghiêm túc hoặc thích gây sự chú ý một cách thái quá. Ví dụ: "Hành động của cậu ấy thật nhăng nhố."
Từ liên quan
nhăng cuội
Từ để chỉ những điều nhảm nhí, vô nghĩa, không có căn cứ.
nhăng nhít
Không đứng đắn, không nghiêm túc trong mối quan hệ nam nữ.
nhăng nhẳng
Dai dẳng, không chịu ngừng lại.
nhĩ châm
Châm vào các huyệt ở vành tai để chữa bệnh.
nhũ
Từ viết tắt dùng để chỉ kim nhũ, một loại vật liệu có ánh kim lấp lánh.
nhũ hương
Chất tiết ra có mùi thơm từ một loài cây vùng ôn đới, thường được sử dụng làm thuốc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.