nhăng nhẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhăng nhẳng (Tính từ)

Dai dẳng, không chịu ngừng lại.

Ví dụ (4)
  • 1."Đòi nhăng nhẳng."
  • 2."Chó cắn nhăng nhẳng."
  • 3."Cô ấy nói nhăng nhăng khiến mọi người hơi khó chịu."
  • 4."Những câu hỏi nhăng nhẳng của trẻ con luôn làm bố mẹ bối rối."

Lưu ý khi sử dụng "nhăng nhẳng"

Lưu ý về tính từ

"nhăng nhẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhăng nhẳng"

nhăng nhẳng là tính từ trong tiếng Việt. Dai dẳng, không chịu ngừng lại. Ví dụ: "Đòi nhăng nhẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này