nhổm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhổm (Động từ)

Hành động di chuyển cơ thể để ngồi dậy hoặc đứng lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi nhổm dậy để xem tivi."
  • 2."Đang nằm cũng nhổm lên nhìn khi có tiếng gọi."
  • 3."Cô ấy nhổm lên khi nghe có ai hỏi mình."

Lưu ý khi sử dụng "nhổm"

Lưu ý về động từ

"nhổm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhổm"

nhổm là động từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển cơ thể để ngồi dậy hoặc đứng lên. Ví dụ: "Ngồi nhổm dậy để xem tivi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này