nhớn nha nhớn nhác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhớn nha nhớn nhác (Tính từ)

Diễn tả trạng thái hoặc hành động không kiên định, lóng ngóng, chần chừ hơn so với trạng thái nhớn nhác.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy làm việc nhớn nha nhớn nhác, khiến tiến độ bị chậm lại."
  • 2."Anh ta đi lại nhớn nha nhớn nhác, không biết mình nên làm gì tiếp theo."

Lưu ý khi sử dụng "nhớn nha nhớn nhác"

Lưu ý về tính từ

"nhớn nha nhớn nhác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhớn nha nhớn nhác"

nhớn nha nhớn nhác là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái hoặc hành động không kiên định, lóng ngóng, chần chừ hơn so với trạng thái nhớn nhác. Ví dụ: "Cô ấy làm việc nhớn nha nhớn nhác, khiến tiến độ bị chậm lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này