nhớ đời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhớ đời (Động từ)

(Khẩu ngữ) ghi nhớ suốt đời, thường chỉ những trải nghiệm tiêu cực có ảnh hưởng sâu sắc đến bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài học nhớ đời từ sai lầm đó đã giúp tôi trưởng thành hơn."
  • 2."Miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng)"
  • 3."Cái tai nạn năm ngoái là một kỷ niệm nhớ đời đối với tôi."

Lưu ý khi sử dụng "nhớ đời"

Lưu ý về động từ

"nhớ đời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhớ đời"

nhớ đời là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ghi nhớ suốt đời, thường chỉ những trải nghiệm tiêu cực có ảnh hưởng sâu sắc đến bản thân. Ví dụ: "Bài học nhớ đời từ sai lầm đó đã giúp tôi trưởng thành hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này