nhớn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhớn (Tính từ)

Chỉ sự lớn hơn về kích thước hoặc tuổi tác, thường được dùng để chỉ thì hiện tại của ai đó khi so sánh với những người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cháu lớn quá, giờ đã biết tự làm nhiều việc."
  • 2."Mẹ bảo anh trai nhớn hơn con, nên anh ấy phải giúp đỡ nhiều hơn."
  • 3."Nhà tôi có hai con, bé hơn thì còn phải nhờ chị lớn làm nhiều việc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhớn (Danh từ)

Người lớn tuổi hơn hoặc có vị trí cao hơn trong một nhóm hoặc gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong gia đình, ông nội luôn là người nhớn nhất."
  • 2."Tôi luôn tôn trọng ý kiến của những người nhớn tuổi."
  • 3."Chúng tôi cần hỏi ý kiến của những người nhớn trước khi quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "nhớn"

Lưu ý về tính từ

"nhớn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhớn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhớn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhớn"

nhớn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự lớn hơn về kích thước hoặc tuổi tác, thường được dùng để chỉ thì hiện tại của ai đó khi so sánh với những người khác. Ví dụ: "Cháu lớn quá, giờ đã biết tự làm nhiều việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này