nhỏ

Động từTính từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhỏ (Động từ)

Rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng nước nhỏ tí tách."
  • 2."Nhỏ thuốc đau mắt."
  • 3."Mưa nhỏ giọt trên mái nhà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhỏ (Tính từ)

(Âm thanh) có cường độ yếu, không nghe rõ so với bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói nhỏ quá, nghe không rõ."
  • 2."Vặn nhỏ đài."
  • 3."Nhỏ mồm thôi, không ai nghe đâu."
3
Danh từ

Nghĩa 3: nhỏ (Danh từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm).

Ví dụ (3)
  • 1."Tụi nhỏ đang chơi ngoài sân."
  • 2."Con nhỏ trông thật đáng yêu!"
  • 3."Cô ấy thích chăm sóc những đứa nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "nhỏ"

Lưu ý về động từ

"nhỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhỏ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhỏ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhỏ"

nhỏ là động từ, tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt. Ví dụ: "Tiếng nước nhỏ tí tách."

Từ ghép & cụm từ với "nhỏ"

Từ ghép phổ biến:

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này