nhờn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhờn (Động từ)

Không còn chịu tác động nữa do đã quen thuộc hoặc cảm thấy nhàm chán.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơ thể đã nhờn kháng sinh."
  • 2."Tôi cảm thấy nhờn với điều này sau nhiều lần trải nghiệm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhờn (Tính từ)

Trơn láng do có chất dầu hoặc mỡ.

Ví dụ (4)
  • 1."Cái chảo nhờn mỡ."
  • 2."Dầu mỡ nhờn tay."
  • 3."Được một bữa nhờn môi (kng)"
  • 4."Bề mặt của chiếc bàn cũng nhờn vì có nước."

Lưu ý khi sử dụng "nhờn"

Lưu ý về động từ

"nhờn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhờn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhờn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhờn"

nhờn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Không còn chịu tác động nữa do đã quen thuộc hoặc cảm thấy nhàm chán. Ví dụ: "Cơ thể đã nhờn kháng sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này