nhộn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhộn (Tính từ)

Có tác dụng tạo ra không khí vui vẻ, hơi ồn ào.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính rất nhộn."
  • 2."Bữa tiệc tối qua thật nhộn, mọi người đều cười nói vui vẻ."
  • 3."Các em học sinh nhộn nhịp trong giờ nghỉ giải lao."

Lưu ý khi sử dụng "nhộn"

Lưu ý về tính từ

"nhộn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhộn"

nhộn là tính từ trong tiếng Việt. Có tác dụng tạo ra không khí vui vẻ, hơi ồn ào. Ví dụ: "Tính rất nhộn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này