nhội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhội (Danh từ)

Cây lớn với lá kép hình lông chim, có ba lá chét và hoa nhỏ màu xanh nhạt, thường được trồng để cung cấp bóng mát và lấy gỗ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây nhội đứng sừng sững giữa sân, tỏa bóng râm mát cho cả khu vườn."
  • 2."Người dân trong vùng thường sử dụng gỗ nhội để làm đồ nội thất."

Lưu ý khi sử dụng "nhội"

Lưu ý về danh từ

"nhội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhội"

nhội là danh từ trong tiếng Việt. Cây lớn với lá kép hình lông chim, có ba lá chét và hoa nhỏ màu xanh nhạt, thường được trồng để cung cấp bóng mát và lấy gỗ. Ví dụ: "Cây nhội đứng sừng sững giữa sân, tỏa bóng râm mát cho cả khu vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này