nhờ vả
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhờ vả (Động từ)
Từ chỉ hành động làm phiền hoặc yêu cầu sự giúp đỡ từ người khác.
- 1."Khó khăn phải nhờ vả bạn bè."
- 2."Không muốn nhờ vả người khác."
- 3."Mặc dù tôi thích tự lập, nhưng đôi khi tôi cũng phải nhờ vả đồng nghiệp."
- 4."Cô ấy thường nhờ vả gia đình trong những lúc cần thiết."
Lưu ý khi sử dụng "nhờ vả"
Lưu ý về động từ
"nhờ vả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhờ vả"
nhờ vả là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động làm phiền hoặc yêu cầu sự giúp đỡ từ người khác. Ví dụ: "Khó khăn phải nhờ vả bạn bè."
Từ liên quan
nhờ cậy
Dựa vào và trông chờ sự giúp đỡ của người khác.
nhờ nhờ
Màu sắc hơi trắng đục, không sáng và thiếu trong suốt.
nhờ nhỡ
(Khẩu ngữ) Kích cỡ vừa phải, không lớn cũng không nhỏ.
nhời
Từ cổ hoặc từ địa phương dùng để chỉ lời nói, lời đáp.
nhời nhẽ
Câu nói, lời nói (thường dùng trong văn nói hoặc trong một số vùng miền nhất định).
nhờn
Không còn chịu tác động nữa do đã quen thuộc hoặc cảm thấy nhàm chán.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.