nhờ vả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhờ vả (Động từ)

Từ chỉ hành động làm phiền hoặc yêu cầu sự giúp đỡ từ người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Khó khăn phải nhờ vả bạn bè."
  • 2."Không muốn nhờ vả người khác."
  • 3."Mặc dù tôi thích tự lập, nhưng đôi khi tôi cũng phải nhờ vả đồng nghiệp."
  • 4."Cô ấy thường nhờ vả gia đình trong những lúc cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "nhờ vả"

Lưu ý về động từ

"nhờ vả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhờ vả"

nhờ vả là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động làm phiền hoặc yêu cầu sự giúp đỡ từ người khác. Ví dụ: "Khó khăn phải nhờ vả bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này