nhoang nhoáng

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhoang nhoáng (Tính từ)

diễn tả sự di chuyển nhanh chóng, bất ngờ và thường gây sự chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe nhoang nhoáng lao đi trên đường khiến mọi người phải nhìn theo."
  • 2."Cái túi màu đỏ nhoang nhoáng giữa đám đông thật nổi bật."
  • 3."Cô bé nhoang nhoáng chạy ra cửa khi nghe tiếng gọi của mẹ."
2
Phó từ

Nghĩa 2: nhoang nhoáng (Phó từ)

chỉ cách thức di chuyển hoặc phản ứng một cách nhanh chóng, linh hoạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta nhoang nhoáng tránh được chiếc xe đang lao tới."
  • 2."Tôi viếng thăm họ nhoang nhoáng chỉ trong vài phút rồi lại đi."
  • 3."Căn phòng trở nên nhoang nhoáng hơn sau khi cô ấy dọn dẹp nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "nhoang nhoáng"

Lưu ý về tính từ

"nhoang nhoáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhoang nhoáng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhoang nhoáng"

nhoang nhoáng là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. diễn tả sự di chuyển nhanh chóng, bất ngờ và thường gây sự chú ý. Ví dụ: "Chiếc xe nhoang nhoáng lao đi trên đường khiến mọi người phải nhìn theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này