nhoen nhoẻn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhoen nhoẻn (Tính từ)

Diễn tả trạng thái bẩn và nhơ nhuốc, thường liên quan đến việc bám bẩn hay lem luốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn tay của bé bị nhoen nhoẻn sơn sau khi vẽ tranh."
  • 2."Chiếc áo trắng của tôi đã bị nhoen nhoẻn vì rượu vang."
  • 3."Cô ấy đã phải thay giày vì chúng bị nhoen nhoẻn đất bùn."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhoen nhoẻn (Động từ)

Hành động làm cho một vật gì đó bị dơ, bẩn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời mưa lớn làm cho đường phố nhoen nhoẻn bùn đất."
  • 2."Khi ăn kem, cẩn thận không để nhoen nhoẻn lên quần áo nhé!"
  • 3."Thằng bé nghịch nước và đã nhoen nhoẻn cả người."

Lưu ý khi sử dụng "nhoen nhoẻn"

Lưu ý về động từ

"nhoen nhoẻn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhoen nhoẻn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhoen nhoẻn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhoen nhoẻn"

nhoen nhoẻn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái bẩn và nhơ nhuốc, thường liên quan đến việc bám bẩn hay lem luốc. Ví dụ: "Bàn tay của bé bị nhoen nhoẻn sơn sau khi vẽ tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này