nhoe nhoét

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhoe nhoét (Tính từ)

Dùng để mô tả tình trạng dây loang ra, gây cảm giác không sạch sẽ, hoặc làm dơ mắt.

Ví dụ (4)
  • 1."Chân nhoe nhoét bùn đất."
  • 2."Mực dây nhoe nhoét ra sách vở."
  • 3."Tay anh ấy nhoe nhoét màu sơn sau khi hoàn thành công việc."
  • 4."Bàn ăn còn nhoe nhoét thức ăn sau bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "nhoe nhoét"

Lưu ý về tính từ

"nhoe nhoét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhoe nhoét"

nhoe nhoét là tính từ trong tiếng Việt. Dùng để mô tả tình trạng dây loang ra, gây cảm giác không sạch sẽ, hoặc làm dơ mắt. Ví dụ: "Chân nhoe nhoét bùn đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này