nho nhỏ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nho nhỏ (Tính từ)

Một từ miêu tả điều gì đó hơi nhỏ, xinh xắn và đáng yêu.

Ví dụ (4)
  • 1."Quả cau nho nhỏ."
  • 2."Niềm vui nho nhỏ."
  • 3."Cô bé mặc chiếc váy nho nhỏ thật dễ thương."
  • 4."Có một chú mèo nho nhỏ chơi đùa trong sân."

Lưu ý khi sử dụng "nho nhỏ"

Lưu ý về tính từ

"nho nhỏ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nho nhỏ"

nho nhỏ là tính từ trong tiếng Việt. Một từ miêu tả điều gì đó hơi nhỏ, xinh xắn và đáng yêu. Ví dụ: "Quả cau nho nhỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này