nhỏ nhặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhỏ nhặt (Tính từ)

Từ chỉ sự nhỏ bé, vụn vặt, không đáng phải bận tâm hay chú ý.

Ví dụ (4)
  • 1."Chú ý từng chi tiết nhỏ nhặt."
  • 2."Chuyện nhỏ nhặt."
  • 3."Đừng lo lắng về những vấn đề nhỏ nhặt."
  • 4."Họ cãi nhau vì những điều nhỏ nhặt không đáng."

Lưu ý khi sử dụng "nhỏ nhặt"

Lưu ý về tính từ

"nhỏ nhặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhỏ nhặt"

nhỏ nhặt là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự nhỏ bé, vụn vặt, không đáng phải bận tâm hay chú ý. Ví dụ: "Chú ý từng chi tiết nhỏ nhặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này