nhỏ nhẻ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhỏ nhẻ (Tính từ)

Từ diễn tả cách nói năng hoặc ăn uống nhẹ nhàng, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói năng nhỏ nhẻ như con gái."
  • 2."Cô ấy luôn ăn uống nhỏ nhẻ trong bữa tiệc."
  • 3."Anh ta nói nhỏ nhẻ để không làm ầm ĩ."

Lưu ý khi sử dụng "nhỏ nhẻ"

Lưu ý về tính từ

"nhỏ nhẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhỏ nhẻ"

nhỏ nhẻ là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả cách nói năng hoặc ăn uống nhẹ nhàng, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn. Ví dụ: "Nói năng nhỏ nhẻ như con gái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này