nhìn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhìn (Động từ)

(vật xây dựng hay được bố trí, sắp xếp) có mặt chính quay về, hướng về một phía hoặc một hướng nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Khách sạn nhìn ra biển."
  • 2."Ngôi nhà nhìn về hướng đông."
  • 3."Căn hộ này nhìn ra công viên xanh mát."
  • 4."Cửa sổ phòng ngủ nhìn ra dãy núi phía xa."

Lưu ý khi sử dụng "nhìn"

Lưu ý về động từ

"nhìn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhìn"

nhìn là động từ trong tiếng Việt. (vật xây dựng hay được bố trí, sắp xếp) có mặt chính quay về, hướng về một phía hoặc một hướng nhất định. Ví dụ: "Khách sạn nhìn ra biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này