nhì
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhì (Tính từ)
Từ dùng để chỉ vị trí thứ hai, sau vị trí nhất.
- 1."Đoạt giải nhì."
- 2."Thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân (tng)."
- 3."Cô ấy đạt thành tích nhì trong cuộc thi."
Lưu ý khi sử dụng "nhì"
Lưu ý về tính từ
"nhì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhì"
nhì là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ vị trí thứ hai, sau vị trí nhất. Ví dụ: "Đoạt giải nhì."
Từ liên quan
nhéo
Hành động véo, thường để gây cảm giác đau hoặc để thu hút sự chú ý.
nhép
Con bài tú lơ khơ có in hình (màu đen).
nhét
Hành động cố gắng chèn hoặc lèn mạnh một vật vào một chỗ nào đó, bất kể hoàn cảnh.
nhì nhèo
(Khẩu ngữ) Nói lảm nhảm liên tục, gây cảm giác khó chịu hoặc bực bội.
nhì nhằng
(Khẩu ngữ) chỉ một thứ gì đó thường thường, không lớn cũng không nhỏ, không tốt cũng không xấu.
nhìn
(vật xây dựng hay được bố trí, sắp xếp) có mặt chính quay về, hướng về một phía hoặc một hướng nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.