nhì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhì (Tính từ)

Từ dùng để chỉ vị trí thứ hai, sau vị trí nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Đoạt giải nhì."
  • 2."Thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân (tng)."
  • 3."Cô ấy đạt thành tích nhì trong cuộc thi."

Lưu ý khi sử dụng "nhì"

Lưu ý về tính từ

"nhì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhì"

nhì là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ vị trí thứ hai, sau vị trí nhất. Ví dụ: "Đoạt giải nhì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này