nhìn chung
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhìn chung (Phó từ)
Một cách tổng quát, không tính đến những chi tiết cụ thể.
- 1."Nhìn chung, tình hình kinh tế của đất nước đang được cải thiện."
- 2."Nhìn chung, mọi người đều đồng ý rằng đây là một kế hoạch tốt."
- 3."Nhìn chung, đội bóng đã thi đấu tốt trong suốt giải đấu."
Câu hỏi thường gặp về "nhìn chung"
nhìn chung là phó từ trong tiếng Việt. Một cách tổng quát, không tính đến những chi tiết cụ thể. Ví dụ: "Nhìn chung, tình hình kinh tế của đất nước đang được cải thiện."
Từ liên quan
nhì nhèo
(Khẩu ngữ) Nói lảm nhảm liên tục, gây cảm giác khó chịu hoặc bực bội.
nhì nhằng
(Khẩu ngữ) chỉ một thứ gì đó thường thường, không lớn cũng không nhỏ, không tốt cũng không xấu.
nhìn
(vật xây dựng hay được bố trí, sắp xếp) có mặt chính quay về, hướng về một phía hoặc một hướng nhất định.
nhìn nhận
Thừa nhận một thực tế, sự việc nào đó một cách rõ ràng.
nhìn xa trông rộng
Có khả năng dự đoán và đánh giá tình hình hoặc xu hướng trong tương lai dựa trên những thông tin hiện có.
nhí
(Khẩu ngữ) chỉ trẻ em hoặc người còn nhỏ tuổi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.