nhiệt tâm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhiệt tâm (Danh từ)

Lòng nhiệt tình, hăng hái đối với công việc chung và sự nghiệp chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiệt tâm nghề nghiệp là yếu tố quan trọng trong sự phát triển."
  • 2."Có nhiệt tâm với sự nghiệp giáo dục là điều cần thiết cho những ai làm công tác này."
  • 3."Chúng ta cần sự nhiệt tâm của mỗi thành viên để hoàn thành dự án."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệt tâm"

Lưu ý về danh từ

"nhiệt tâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệt tâm"

nhiệt tâm là danh từ trong tiếng Việt. Lòng nhiệt tình, hăng hái đối với công việc chung và sự nghiệp chung. Ví dụ: "Nhiệt tâm nghề nghiệp là yếu tố quan trọng trong sự phát triển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này