nhiệt độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhiệt độ (Danh từ)

Nhiệt độ của không khí hoặc môi trường xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiệt độ ngoài trời"
  • 2."Máy điều hòa nhiệt độ"
  • 3."Nhiệt độ trong phòng đã được điều chỉnh."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệt độ"

Lưu ý về danh từ

"nhiệt độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệt độ"

nhiệt độ là danh từ trong tiếng Việt. Nhiệt độ của không khí hoặc môi trường xung quanh. Ví dụ: "Nhiệt độ ngoài trời"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này