nhiệt điện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhiệt điện (Danh từ)

Hiện tượng tạo ra dòng điện trong một mạch kín bởi hai vật kim loại khác nhau, với hai chỗ nối có nhiệt độ chênh lệch.

Ví dụ (3)
  • 1."Pin nhiệt điện"
  • 2."Nhiệt điện có thể được sử dụng để cung cấp năng lượng cho nhiều thiết bị khác nhau."
  • 3."Công nghệ nhiệt điện đang ngày càng phát triển trong ngành năng lượng."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệt điện"

Lưu ý về danh từ

"nhiệt điện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệt điện"

nhiệt điện là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng tạo ra dòng điện trong một mạch kín bởi hai vật kim loại khác nhau, với hai chỗ nối có nhiệt độ chênh lệch. Ví dụ: "Pin nhiệt điện"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này