nhép

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhép (Danh từ)

Con bài tú lơ khơ có in hình (màu đen).

Ví dụ (3)
  • 1."("
  • 2."Con át nhép"
  • 3."Trên bàn có nhiều lá bài, trong đó có con nhép."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhép (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Quá nhỏ và không có giá trị, không có tác dụng gì đáng kể (hàm ý coi thường).

Ví dụ (3)
  • 1."Dăm ba tên học trò nhép."
  • 2."Mấy con gà nhép."
  • 3."Cái này chỉ là một ý tưởng nhép, không có gì quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "nhép"

Lưu ý về tính từ

"nhép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhép" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhép" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhép"

nhép là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Con bài tú lơ khơ có in hình (màu đen). Ví dụ: "("

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này