nhéo
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhéo (Động từ)
Hành động véo, thường để gây cảm giác đau hoặc để thu hút sự chú ý.
- 1."Nhéo một cái rõ đau."
- 2."Cô ấy nhéo tay tôi để tôi chú ý hơn."
- 3."Nhéo nhẹ vào má bạn để trêu đùa."
Lưu ý khi sử dụng "nhéo"
Lưu ý về động từ
"nhéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhéo"
nhéo là động từ trong tiếng Việt. Hành động véo, thường để gây cảm giác đau hoặc để thu hút sự chú ý. Ví dụ: "Nhéo một cái rõ đau."
Từ liên quan
nhèo nhẹo
Hành động khua khoắng, lắc lư một cách lộn xộn.
nhèo nhẽo
(bắp thịt, da thịt) hơi mềm và nhẽo.
nhé
Từ dùng để nhấn mạnh thông điệp đe dọa hoặc mỉa mai một cách nhẹ nhàng.
nhép
Con bài tú lơ khơ có in hình (màu đen).
nhét
Hành động cố gắng chèn hoặc lèn mạnh một vật vào một chỗ nào đó, bất kể hoàn cảnh.
nhì
Từ dùng để chỉ vị trí thứ hai, sau vị trí nhất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.