nhể

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhể (Động từ)

Chích nhẹ và nặn để loại bỏ máu độc (một phương pháp chữa bệnh dân gian).

Ví dụ (3)
  • 1."Cụ bà thường nhể cho bệnh nhân để chữa chứng ngạt mũi."
  • 2."Người dân trong vùng có thói quen nhể khi bị ghẻ."
  • 3."Nhể làm cho cơ thể cảm thấy dễ chịu hơn sau khi loại bỏ độc tố."

Lưu ý khi sử dụng "nhể"

Lưu ý về động từ

"nhể" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhể"

nhể là động từ trong tiếng Việt. Chích nhẹ và nặn để loại bỏ máu độc (một phương pháp chữa bệnh dân gian). Ví dụ: "Cụ bà thường nhể cho bệnh nhân để chữa chứng ngạt mũi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này