nhể
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhể (Động từ)
Chích nhẹ và nặn để loại bỏ máu độc (một phương pháp chữa bệnh dân gian).
- 1."Cụ bà thường nhể cho bệnh nhân để chữa chứng ngạt mũi."
- 2."Người dân trong vùng có thói quen nhể khi bị ghẻ."
- 3."Nhể làm cho cơ thể cảm thấy dễ chịu hơn sau khi loại bỏ độc tố."
Lưu ý khi sử dụng "nhể"
Lưu ý về động từ
"nhể" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhể"
nhể là động từ trong tiếng Việt. Chích nhẹ và nặn để loại bỏ máu độc (một phương pháp chữa bệnh dân gian). Ví dụ: "Cụ bà thường nhể cho bệnh nhân để chữa chứng ngạt mũi."
Từ liên quan
nhếch
Hành động khẽ đưa mép hoặc môi sang một bên.
nhếch nhác
Từ miêu tả trạng thái lôi thôi, bừa bãi và bẩn thỉu.
nhếu nháo
Diễn tả hành động ăn vội vàng, không kỹ lưỡng hoặc qua loa.
nhểu
Chảy xuống thành từng giọt dài.
nhễ nhại
Có màu sắc đồng nhất (thường là trắng hoặc đen) với độ bóng cao, trông rất sáng và nổi bật.
nhệch
Diễn tả hành động đưa lệch môi sang một bên, tạo dáng vẻ không đẹp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.