nhèo nhẹo

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhèo nhẹo (Động từ)

Hành động khua khoắng, lắc lư một cách lộn xộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé nhè nhẹo trên chiếc ghế khi nghe thấy tiếng nhạc vui."
  • 2."Chú mèo thích nhè nhẹo đồ chơi của mình khắp nhà."
  • 3."Họ cùng nhau nhè nhẹo trong chiếc xe buýt đông đúc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhèo nhẹo (Tính từ)

Có tính chất lộn xộn, không gọn gàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng của nó luôn nhè nhẹo sau khi chơi đùa."
  • 2."Quán ăn này có không khí nhè nhẹo nhưng vui vẻ."
  • 3."Túi xách của tôi nhè nhẹo quá, tôi cần dọn dẹp lại."

Lưu ý khi sử dụng "nhèo nhẹo"

Lưu ý về động từ

"nhèo nhẹo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhèo nhẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhèo nhẹo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhèo nhẹo"

nhèo nhẹo là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động khua khoắng, lắc lư một cách lộn xộn. Ví dụ: "Cô bé nhè nhẹo trên chiếc ghế khi nghe thấy tiếng nhạc vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này