nhẩy bổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhẩy bổ (Động từ)

(Phương ngữ) hành động nhảy một cách mạnh mẽ và bùng nổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé nhẩy bổ vào dòng nước trong mát."
  • 2."Khi nghe nhạc, anh ta thường nhẩy bổ vui sướng."

Lưu ý khi sử dụng "nhẩy bổ"

Lưu ý về động từ

"nhẩy bổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhẩy bổ"

nhẩy bổ là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động nhảy một cách mạnh mẽ và bùng nổ. Ví dụ: "Cô bé nhẩy bổ vào dòng nước trong mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này