nhất thể hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhất thể hoá (Động từ)

Làm cho trở thành một thể thống nhất, không còn phân chia.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhất thể hoá các nền kinh tế nhằm tạo sự phát triển bền vững."
  • 2."Tiến trình nhất thể hoá khu vực đã được thúc đẩy mạnh mẽ."
  • 3."Chúng ta cần nhất thể hoá các nguồn lực để nâng cao hiệu quả công việc."

Lưu ý khi sử dụng "nhất thể hoá"

Lưu ý về động từ

"nhất thể hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhất thể hoá"

nhất thể hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm cho trở thành một thể thống nhất, không còn phân chia. Ví dụ: "Nhất thể hoá các nền kinh tế nhằm tạo sự phát triển bền vững."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này