nhất tề
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhất tề (Phụ từ)
(Nhiều người) đồng loạt bắt đầu thực hiện một việc gì đó cùng lúc, thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng.
- 1."Mọi người nhất tề hưởng ứng."
- 2."Nơi nơi nhất tề nổi dậy."
- 3."Học sinh nhất tề tham gia lễ hội trường."
Câu hỏi thường gặp về "nhất tề"
nhất tề là phụ từ trong tiếng Việt. (Nhiều người) đồng loạt bắt đầu thực hiện một việc gì đó cùng lúc, thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng. Ví dụ: "Mọi người nhất tề hưởng ứng."
Từ liên quan
nhất thể hoá
Làm cho trở thành một thể thống nhất, không còn phân chia.
nhất thời
Chỉ tồn tại trong một khoảng thời gian ngắn, không bền vững.
nhất trí
Thống nhất về ý kiến, quan điểm hoặc quyết định giữa nhiều người.
nhất viện chế
Hệ thống chính quyền tập trung, trong đó mọi quyết định và quyền hành đều thuộc về một cơ quan hoặc một cá nhân duy nhất.
nhất định
Từ dùng để biểu thị sự dứt khoát, không thay đổi ý định.
nhầm
Từ chỉ hành động sai lầm hoặc nhầm lẫn, thường liên quan đến điều cụ thể hoặc không quan trọng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.