nhất tề

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: nhất tề (Phụ từ)

(Nhiều người) đồng loạt bắt đầu thực hiện một việc gì đó cùng lúc, thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người nhất tề hưởng ứng."
  • 2."Nơi nơi nhất tề nổi dậy."
  • 3."Học sinh nhất tề tham gia lễ hội trường."

Câu hỏi thường gặp về "nhất tề"

nhất tề là phụ từ trong tiếng Việt. (Nhiều người) đồng loạt bắt đầu thực hiện một việc gì đó cùng lúc, thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng. Ví dụ: "Mọi người nhất tề hưởng ứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này