nhất cử lưỡng tiện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhất cử lưỡng tiện (Danh từ)

Cách làm mà có thể đạt được hai mục tiêu cùng một lúc, thường được hiểu là 'một công đôi việc'.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi đi chợ mua rau, tôi cũng gặp được bạn bè, thật là nhất cử lưỡng tiện."
  • 2."Việc giúp mẹ nấu ăn trong khi học bài cũng là một cách nhất cử lưỡng tiện."
  • 3."Em vừa đi chơi với bạn vừa hoàn thành bài tập, đúng là trường hợp nhất cử lưỡng tiện."

Lưu ý khi sử dụng "nhất cử lưỡng tiện"

Lưu ý về danh từ

"nhất cử lưỡng tiện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhất cử lưỡng tiện"

nhất cử lưỡng tiện là danh từ trong tiếng Việt. Cách làm mà có thể đạt được hai mục tiêu cùng một lúc, thường được hiểu là 'một công đôi việc'. Ví dụ: "Khi tôi đi chợ mua rau, tôi cũng gặp được bạn bè, thật là nhất cử lưỡng tiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này