nhất

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhất (Danh từ)

(Khẩu ngữ) cách nói chỉ một đơn vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Quần áo chỉ có nhất bộ."
  • 2."Con gái chỉ có nhất thì."
  • 3."Mẹ chỉ mua sắm nhất một cái xe đạp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhất (Tính từ)

Ở vị trí cao nhất trong thứ tự xếp hạng.

Ví dụ (4)
  • 1."Xếp thứ nhất."
  • 2."Đoạt giải nhất."
  • 3."Về nhất trong cuộc thi chạy."
  • 4."Anh ấy luôn là người đứng nhất trong lớp."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: nhất (Phụ từ)

Đến mức hơn tất cả trong phạm vi so sánh hoặc đề cập.

Ví dụ (4)
  • 1."Đẹp nhất vùng."
  • 2."Phương pháp tối ưu nhất."
  • 3."Cần nhất là sức khoẻ."
  • 4."Đây là cuốn sách thú vị nhất mà tôi từng đọc."

Lưu ý khi sử dụng "nhất"

Lưu ý về tính từ

"nhất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhất" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhất"

nhất là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cách nói chỉ một đơn vị. Ví dụ: "Quần áo chỉ có nhất bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này