nhập ngũ
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhập ngũ (Động từ)
Tham gia vào quân đội.
- 1."Lên đường nhập ngũ."
- 2."Anh ấy đã quyết định nhập ngũ sau khi tốt nghiệp."
- 3."Nhiều thanh niên đang chuẩn bị nhập ngũ vào mùa hè này."
Lưu ý khi sử dụng "nhập ngũ"
Lưu ý về động từ
"nhập ngũ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhập ngũ"
nhập ngũ là động từ trong tiếng Việt. Tham gia vào quân đội. Ví dụ: "Lên đường nhập ngũ."
Từ liên quan
nhập khẩu
Hành động đưa hàng hóa hoặc tư bản từ nước ngoài vào trong nước, đối lập với xuất khẩu.
nhập môn
Bắt đầu nghiên cứu một môn học.
nhập ngoại
Nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài.
nhập nhoà
Tình trạng khi điều gì đó nhìn thấy rõ lúc thì rõ ràng, lúc thì mờ mờ.
nhập nhoè
Hành động làm cho một vật trở nên mờ hoặc không rõ ràng, thường là do sự pha trộn hoặc chịu tác động nào đó.
nhập nhoạng
Chưa tối hẳn, vẫn còn ánh sáng le lói.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.